ưu phân

Học thuật
Thân thiện
ưu phân

Học sinh đó đạt ưu phân trong kỳ thi cuối kỳ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phân điểm được ưu: Điểm số hoặc hạng đánh giá cao nhất trong một hệ thống xếp loại, biểu thị chất lượng, thành tích hoặc mức độ xuất sắc vượt trội so với các mức khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh ấy luôn đạt ưu phân trong tất cả các môn học.
    • Kết quả kiểm định chất lượng sản phẩm được xếpmức ưu phân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được xếp loại ưu phân": Được đánh giá phân loại vào hạng cao nhất, xuất sắc nhất.
    • Luận văn của nghiên cứu sinh đã được xếp loại ưu phân bởi hội đồng chấm thi.
Biến thể từ liên quan
  • Ưu (Tính từ): Tốt, xuất sắc, vượt trội.
    • Kết quả ưu.
  • Phân (Danh từ): Ở đây có nghĩa là điểm số, sự phân loại, phân hạng.
    • Phân loại học lực.
Từ đồng nghĩa
  • Điểm tối ưu: Điểm số lý tưởng, tốt nhất có thể đạt được.
  • Hạng ưu: Bậc xếp hạng cao nhất.
  • Xuất sắc: Ở mức độ rất tốt, vượt trội hẳn.
Từ trái nghĩa
  • Liệt phân: Phân điểm thấp nhất, kém nhất.
  • Kém phân: Phân điểm kém, dưới mức trung bình.
ưu phân

Học sinh đó đạt ưu phân trong kỳ thi cuối kỳ.

  1. phân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất

Từ chứa "ưu phân"